Máy Đếm Hạt Chất Lỏng HIAC 8011+ Máy Đếm Hạt Chất Lỏng HIAC 8011+ Ứng dụng:                    Đếm hạt trong mẫu chất lỏng
Model:                           HIAC 8011+
Hãng sản xuất:             Beckman Coulter
Nước sản xuất:            Mỹ


Gọi ngay để được giá tốt nhất:
  Hà Nội: 
0934.111.246
  Hồ Chí Minh: 0913.724.731

Sản phẩm được Việt Anh phân phối chính thức.
S000368 Máy Đếm Hạt Chất Lỏng Số lượng: 1 Cái
  • Máy Đếm Hạt Chất Lỏng HIAC 8011+
  • Máy Đếm Hạt Chất Lỏng HIAC 8011+ 1
Máy Đếm Hạt Chất Lỏng HIAC 8011+

Máy Đếm Hạt Chất Lỏng HIAC 8011+

  • Giá bán: Liên hệ
  • Ứng dụng:                    Đếm hạt trong mẫu chất lỏng
    Model:                           HIAC 8011+
    Hãng sản xuất:             Beckman Coulter
    Nước sản xuất:            Mỹ


    Gọi ngay để được giá tốt nhất:
      Hà Nội: 
    0934.111.246
      Hồ Chí Minh: 0913.724.731

    Sản phẩm được Việt Anh phân phối chính thức.


Đặc tính nổi bật

Việt Anh cung cấp hệ thống đếm hạt lỏng HIAC ™ 8011+ của Beckman Coulter tại Việt Nam. HIAC 8011 dễ dàng sử dụng và kết quả trong vòng dưới 60 giây, hệ thống HIAC 8011+ giúp việc lấy mẫu chất lỏng chính xác, nhất quán từ 1cST đến 425 cSt mà không pha loãng.

Lấy mẫu trực quan
Công cụ chuẩn đoán nâng cao với các hướng dẫn được đề xuất cho người dùng
Cảnh báo cảm biến thông minh HRLD cho dịch vụ và hiệu chuẩn

Quản lý dữ liệu
Giảm thiểu tác động của bọt khí
Tích hợp chức năng hút chân không / khử khí giúp xử lý mẫu để tăng độ chính xác
Phân phối lưu lượng mẫu tự động đảm bảo dữ liệu chính xác

Nhanh chóng
Lấy mẫu bằng một nút với kết quả trong <60 giây
Tải nhanh lên đến 20 công thức kiểm tra tùy chỉnh
Thiết lập công thức lấy mẫu trong <5 bước

Tiết kiệm thời gian
Không cần pha loãng cho chất lỏng có độ nhớt cao (<425cSt)
Tự động làm sạch và xả mẫu
Cảm biến báo động ô nhiễm khi cần làm sạch trước khi lấy mẫu

Tính năng kỹ thuật

Performance: ± 2.5% flow accuracy

Laser Classification: Class I Laser Product

Industry Standards: ASTM D7619-12, Counts / mL, DEFSTAN 91-91, GOST 17216-2001, ISO 4406, NAS 1638, NAVAIR 01-1A-17, Raw Counts, SAE AS 4059

Light Source: Light obscuration

Particle Size Analysis Range: 2.00|400.00|µm(c)

Coincidence Loss: 10%

Sample Volume: 5 - 100|mL

Fluid Compatibility: Akso Fyrquel™, Alcohols, Aldehydes, Aromatics, Diesel fuel, Esters, Ethers, Fuels, Jet fuel (JP4, JP5, & others), Kerosene, Ketones, MIL-H-5606, MIL-H-83282, Marston Bentley HW 540, Mineral oil, Mobile Zerol™ 150, Monsanto Coolanol™, Monsanto Skydrol™, Shell Tellis™, Stoddard Solvent, Water

Concentration Range: 0.00|10,000.00|particles/mL

Operating Range: ||90 psig maximum

Phụ kiện

Tài liệu

1.13 MB

Hỏi & Đáp

 

Sản phẩm cùng loại

Theo ngành

Liên Hệ

Văn phòng công ty


Phòng kinh doanh


Phòng hỗ trợ kỹ thuật


Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây